Ula
Một năm học tiếng Trung
  1. 学中文一年了。
    Xué Zhōngwén yì nián le.Đã học tiếng Trung được một năm rồi.
  2. 一开始我什么都听不懂。
    Yì kāishǐ wǒ shénme dōu tīng bù dǒng.Lúc mới bắt đầu, cái gì tôi cũng không nghe hiểu.
  3. 现在我能和朋友聊天,能看懂菜单。
    Xiànzài wǒ néng hé péngyǒu liáotiān, néng kàndǒng càidān.Bây giờ tôi có thể trò chuyện với bạn bè, có thể đọc hiểu thực đơn.
  4. 声调还是有点儿难。
    Shēngdiào háishì yǒudiǎnr nán.Thanh điệu vẫn còn hơi khó một chút.
  5. 不过我不着急,慢慢来。
    Búguò wǒ bù zhāojí, mànman lái.Nhưng tôi không vội, cứ từ từ thôi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…