Ula
Giá mà
  1. 我早知道就不买这个手机了。
    Wǒ zǎo zhīdào jiù bù mǎi zhège shǒujī le.Giá mà tôi biết sớm thì đã không mua chiếc điện thoại này rồi.
  2. 要是我早点儿出发就不会迟到了。
    Yàoshi wǒ zǎodiǎnr chūfā jiù bù huì chídào le.Nếu tôi xuất phát sớm một chút thì đã không bị muộn rồi.
  3. 别想了,已经过去了。
    Bié xiǎng le, yǐjīng guòqù le.Đừng nghĩ nữa, chuyện đã qua rồi.
  4. 下次注意就好。
    Xiàcì zhùyì jiù hǎo.Lần sau chú ý là được rồi.
  5. 你说得对。
    Nǐ shuō de duì.Bạn nói đúng.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…