Ula
Phiên dịch cho bố mẹ
  1. 我妈问这个菜辣不辣。
    wǒ mā wèn zhè ge cài là bú là.Mẹ tôi hỏi món này có cay không.
  2. 不辣,很适合老人。
    bú là, hěn shì hé lǎo rén.Không cay, rất hợp với người già.
  3. 我爸想知道这是什么肉。
    wǒ bà xiǎng zhī dào zhè shì shén me ròu.Bố tôi muốn biết đây là thịt gì.
  4. 是羊肉,在北京很有名。
    shì yáng ròu, zài běi jīng hěn yǒu míng.Là thịt cừu, rất nổi tiếng ở Bắc Kinh.
  5. 他们说太好吃了,吃得太饱了!
    tā men shuō tài hǎo chī le, chī de tài bǎo le!Họ nói ngon quá, ăn no quá rồi!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…