Ula
Phỏng vấn xin việc
  1. 我下个星期有一个面试。
    Wǒ xià gè xīngqī yǒu yīgè miànshì.Tôi có một buổi phỏng vấn vào tuần tới.
  2. 什么公司?
    Shénme gōngsī?Công ty nào vậy?
  3. 一家做教育的公司。
    Yījiā zuò jiàoyù de gōngsī.Một công ty làm về giáo dục.
  4. 准备得怎么样了?
    Zhǔnbèi de zěnmeyàng le?Chuẩn bị thế nào rồi?
  5. 还在准备,有点儿紧张。
    Hái zài zhǔnbèi, yǒudiǎnr jǐnzhāng.Vẫn đang chuẩn bị, hơi căng thẳng một chút.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…