Ula
Bàn về lương
  1. 你希望的工资是多少?
    Nǐ xīwàng de gōngzī shì duōshǎo?Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?
  2. 一个月一万五左右。
    Yī gè yuè yī wàn wǔ zuǒyòu.Khoảng mười lăm ngàn một tháng.
  3. 我们可以给一万三,加年终奖。
    Wǒmen kěyǐ gěi yī wàn sān, jiā niánzhōngjiǎng.Chúng tôi có thể trả mười ba ngàn, cộng thêm thưởng cuối năm.
  4. 有五险一金吗?
    Yǒu wǔxiǎn yī jīn ma?Có bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở không?
  5. 有,还有十天年假。
    Yǒu, hái yǒu shí tiān niánjià.Có, còn có mười ngày nghỉ phép năm.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…