Ula
Xin nghỉ việc
  1. 老板,我有件事想跟您说。
    Lǎobǎn, wǒ yǒu jiàn shì xiǎng gēn nín shuō.Sếp ơi, tôi có việc này muốn nói với sếp.
  2. 什么事?
    Shénme shì?Việc gì vậy?
  3. 我找到了一份新工作,想下个月离职。
    Wǒ zhǎodào le yī fèn xīn gōngzuò, xiǎng xià gè yuè lízhí.Tôi đã tìm được một công việc mới, muốn nghỉ việc vào tháng sau.
  4. 有点儿突然,不过我理解。
    Yǒudiǎnr tūrán, bùguò wǒ lǐjiě.Hơi đột ngột một chút, nhưng tôi hiểu.
  5. 谢谢您这两年的照顾。
    Xièxiè nín zhè liǎng nián de zhàogù.Cảm ơn sếp đã quan tâm giúp đỡ tôi trong hai năm qua.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…