Ula
Đổi việc
  1. 我离职了,换了工作。
    Wǒ lízhí le, huàn le gōngzuò.Tôi đã nghỉ việc, đổi sang công việc mới.
  2. 新公司离家更近,工资也高一点儿。
    Xīn gōngsī lí jiā gèng jìn, gōngzī yě gāo yīdiǎnr.Công ty mới gần nhà hơn, lương cũng cao hơn một chút.
  3. 同事们很友好,老板也很好。
    Tóngshìmen hěn yǒuhǎo, lǎobǎn yě hěn hǎo.Các đồng nghiệp rất thân thiện, sếp cũng rất tốt.
  4. 就是刚开始什么都不熟悉。
    Jiùshì gāng kāishǐ shénme dōu bù shúxī.Chỉ là lúc mới bắt đầu thì cái gì cũng chưa quen.
  5. 慢慢来,一个月就好了。
    Mànman lái, yī gè yuè jiù hǎo le.Cứ từ từ thôi, một tháng là quen ngay.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…