Ula
Giờ cao điểm
  1. 早高峰的地铁太挤了。
    Zǎo gāofēng de dìtiě tài jǐ le.Tàu điện ngầm vào giờ cao điểm buổi sáng đông quá.
  2. 挤得动都动不了。
    Jǐ de dòng dōu dòng bù liǎo.Đông đến mức không nhúc nhích nổi.
  3. 你几点上班?
    Nǐ jǐ diǎn shàngbān?Mấy giờ bạn đi làm?
  4. 九点,八点不出门就来不及。
    Jiǔ diǎn, bā diǎn bù chūmén jiù láibují.Chín giờ, tám giờ không ra khỏi nhà thì không kịp.
  5. 要不你早半个小时走,人少一点儿。
    Yào bù nǐ zǎo bàn gè xiǎoshí zǒu, rén shǎo yīdiǎnr.Hay là bạn đi sớm nửa tiếng đi, người sẽ ít hơn một chút.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…