Ula
Bảo hiểm y tế
  1. 你有医保吗?
    Nǐ yǒu yībǎo ma?Bạn có bảo hiểm y tế không?
  2. 公司给我交了,在五险一金里。
    Gōngsī gěi wǒ jiāole, zài wǔxiǎnyījīn lǐ.Công ty đã đóng cho tôi rồi, nằm trong phần bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở.
  3. 那看病能报销一部分。
    Nà kànbìng néng bàoxiāo yībùfèn.Vậy thì đi khám bệnh sẽ được bảo hiểm chi trả một phần.
  4. 大概能报多少?
    Dàgài néng bào duōshǎo?Được chi trả khoảng bao nhiêu?
  5. 百分之七十左右。
    Bǎi fēn zhī qīshí zuǒyòu.Khoảng bảy mươi phần trăm.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…