Ula
Tự chăm sóc bản thân
  1. 上个月我感冒了,咳嗽得厉害,去了一次医院。
    Shàng gè yuè wǒ gǎnmào le, késou de lìhai, qù le yī cì yīyuàn.Tháng trước tôi bị cảm, ho rất dữ dội, đã đi bệnh viện một lần.
  2. 挂号、看病、取药,全程用中文。
    Guàhào, kànbìng, qǔyào, quánchéng yòng Zhōngwén.Đăng ký, khám bệnh, lấy thuốc, toàn bộ quá trình đều dùng tiếng Trung.
  3. 医生说不严重,不用打针,开了三天的药。
    Yīshēng shuō bù yánzhòng, bùyòng dǎzhēn, kāi le sān tiān de yào.Bác sĩ nói không nghiêm trọng, không cần tiêm, đã kê đơn thuốc ba ngày.
  4. 医保报销了一大半。
    Yībǎo bàoxiāo le yī dà bàn.Bảo hiểm y tế đã thanh toán hơn một nửa.
  5. 现在我每天跑步,身体比以前好多了。
    Xiànzài wǒ měitiān pǎobù, shēntǐ bǐ yǐqián hǎo duō le.Bây giờ mỗi ngày tôi đều chạy bộ, cơ thể khỏe hơn trước nhiều rồi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…