Ula
Thiệp cưới
  1. 老张下个月结婚,请我们去。
    Lǎo Zhāng xià gè yuè jiéhūn, qǐng wǒmen qù.Lão Trương tháng sau kết hôn, mời chúng ta đi.
  2. 在哪儿办?
    Zài nǎr bàn?Tổ chức ở đâu?
  3. 在一个酒店,中午十二点。
    Zài yīgè jiǔdiàn, zhōngwǔ shí'èr diǎn.Ở một khách sạn, 12 giờ trưa.
  4. 要给红包吗?
    Yào gěi hóngbāo ma?Có cần tặng phong bì không?
  5. 要,一般给六百或者八百。
    Yào, yībān gěi liùbǎi huòzhě bābǎi.Có, thường tặng 600 hoặc 800.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…