Ula
Chuyện tình cảm
  1. 这一年,我谈了恋爱,也分了手。
    Zhè yī nián, wǒ tán le liàn'ài, yě fēn le shǒu.Trong một năm qua, tôi đã yêu và cũng đã chia tay.
  2. 参加了老张的婚礼,学会了怎么给红包。
    Cānjiā le Lǎo Zhāng de hūnlǐ, xuéhuì le zěnme gěi hóngbāo.Đã tham dự đám cưới của Lão Trương, học được cách đưa phong bì.
  3. 朋友们一直陪着我。
    Péngyǒumen yīzhí péizhe wǒ.Bạn bè vẫn luôn ở bên cạnh tôi.
  4. 感情的事急不来。
    Gǎnqíng de shì jí bù lái.Chuyện tình cảm không thể vội vàng được.
  5. 该来的总会来。
    Gāi lái de zǒng huì lái.Cái gì đến sẽ đến.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…