Ula
Lên kế hoạch đi Thành Đô
  1. 十一我们去成都吧!
    Shíyī wǒmen qù Chéngdū ba!Dịp Quốc khánh 1/10 chúng ta đi Thành Đô nhé!
  2. 好啊,看熊猫!
    Hǎo a, kàn xióngmāo!Được thôi, đi xem gấu trúc!
  3. 车票我来订,酒店你来订。
    Chēpiào wǒ lái dìng, jiǔdiàn nǐ lái dìng.Vé xe để tôi đặt, khách sạn bạn đặt nhé.
  4. 酒店地址我存在手机里了。
    Jiǔdiàn dìzhǐ wǒ cún zài shǒujī lǐ le.Địa chỉ khách sạn tôi đã lưu trong điện thoại rồi.
  5. 那我查一下攻略。
    Nà wǒ chá yīxià gōnglüè.Vậy tôi tra cứu hướng dẫn du lịch chút nhé.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…