Ula
Homestay
  1. 我们订了一家民宿。
    Wǒmen dìng le yī jiā mínsù.Chúng tôi đã đặt một căn homestay.
  2. 老板娘很热情,早饭的鸡蛋特别新鲜。
    Lǎobǎnniáng hěn rèqíng, zǎofàn de jīdàn tèbié xīnxiān.Bà chủ rất nhiệt tình, trứng gà bữa sáng đặc biệt tươi.
  3. 院子里有一棵桂花树,风景很美。
    Yuànzi lǐ yǒu yī kē guìhuā shù, fēngjǐng hěn měi.Trong sân có một cây hoa quế, phong cảnh rất đẹp.
  4. 晚上安静得只能听见虫叫。
    Wǎnshàng ānjìng de zhǐ néng tīngjiàn chóng jiào.Buổi tối yên tĩnh đến mức chỉ có thể nghe thấy tiếng côn trùng kêu.
  5. 比酒店有意思多了。
    Bǐ jiǔdiàn yǒu yìsi duō le.Thú vị hơn khách sạn nhiều.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…