Ula
Kỷ niệm Thành Đô
  1. 十一我们去了成都。
    Shíyī wǒmen qùle Chéngdū.Dịp Quốc khánh 1/10 chúng tôi đã đi Thành Đô.
  2. 看了熊猫,吃了火锅,攻略上的地方都去了。
    Kànle xióngmāo, chīle huǒguō, gōnglüè shàng de dìfāng dōu qùle.Đã xem gấu trúc, ăn lẩu, những nơi trong cẩm nang du lịch đều đã đi qua.
  3. 民宿的老板娘像妈妈一样照顾我们。
    Mínsù de lǎobǎnniáng xiàng māma yīyàng zhàogù wǒmen.Bà chủ homestay chăm sóc chúng tôi như mẹ vậy.
  4. 我还学会了一句四川话。
    Wǒ hái xuéhuìle yījù Sìchuānhuà.Tôi còn học được một câu tiếng Tứ Xuyên.
  5. 下次想去云南。
    Xiàcì xiǎng qù Yúnnán.Lần tới muốn đi Vân Nam.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…