Ula
Tự lo được rồi
  1. 续签、租房、修水管、找室友。
    xùqiān, zūfáng, xiū shuǐguǎn, zhǎo shìyǒu.Gia hạn visa, thuê nhà, sửa ống nước, tìm bạn cùng phòng.
  2. 以前每件事都让我头疼。
    yǐqián měi jiàn shì dōu ràng wǒ tóuténg.Trước đây việc gì cũng làm tôi đau đầu.
  3. 现在我都能自己处理了。
    xiànzài wǒ dōu néng zìjǐ chǔlǐ le.Bây giờ tôi đều có thể tự mình xử lý rồi.
  4. 中文进步了,胆子也大了。
    zhōngwén jìnbù le, dǎnzi yě dà le.Tiếng Trung tiến bộ rồi, tôi cũng bạo dạn hơn rồi.
  5. 生活就是这样一点一点学会的。
    shēnghuó jiùshì zhèyàng yīdiǎn yīdiǎn xuéhuì de.Cuộc sống chính là học từng chút một như vậy.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…