Ula
Bạn ở đâu? Tôi chỉ cho
  1. 你到哪儿了?
    Nǐ dào nǎr le?Bạn đến đâu rồi?
  2. 我在地铁站B口,导航不太准。
    Wǒ zài dìtiězhàn B kǒu, dǎoháng bù tài zhǔn.Tôi đang ở cửa B ga tàu điện ngầm, định vị không chuẩn lắm.
  3. 出来往左走,看见一家咖啡店就右转。
    Chūlái wǎng zuǒ zǒu, kànjiàn yī jiā kāfēidiàn jiù yòuzhuǎn.Đi ra rồi rẽ trái, thấy một quán cà phê thì rẽ phải.
  4. 看见了,然后呢?
    Kànjiàn le, ránhòu ne?Thấy rồi, sau đó thì sao?
  5. 再走五十米,我在门口等你。
    Zài zǒu wǔshí mǐ, wǒ zài ménkǒu děng nǐ.Đi thêm năm mươi mét nữa, tôi đợi bạn ở cửa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…