Ula
Đền đáp
  1. 我开始在社区教老人用手机。
    Wǒ kāishǐ zài shèqū jiāo lǎorén yòng shǒujī.Tôi bắt đầu dạy người già ở khu dân cư cách dùng điện thoại di động.
  2. 每个星期六上午。
    Měi gè xīngqīliù shàngwǔ.Mỗi sáng thứ Bảy.
  3. 老爷爷们学得慢,但是很认真。
    Lǎo yéyé men xué de màn, dànshì hěn rènzhēn.Các ông cụ học chậm, nhưng rất nghiêm túc.
  4. 王阿姨也来参加了。
    Wáng āyí yě lái cānjiā le.Dì Vương cũng đã đến tham gia.
  5. 帮助别人,自己也开心。
    Bāngzhù biérén, zìjǐ yě kāixīn.Giúp đỡ người khác, bản thân cũng thấy vui.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…