Ula
Hơi, rất, quá
  1. 我有点儿累。
    Wǒ yǒu diǎnr lèi.Tôi hơi mệt.
  2. 今天不太冷。
    Jīntiān bù tài lěng.Hôm nay không lạnh lắm.
  3. 这个太贵了!
    Zhège tài guì le!Cái này đắt quá!
  4. 中文有点儿难,但是很有意思。
    Zhōngwén yǒudiǎnr nán, dànshì hěn yǒu yìsi.Tiếng Trung hơi khó, nhưng rất thú vị.
  5. 我非常喜欢这儿。
    Wǒ fēicháng xǐhuān zhèr.Tôi rất thích nơi này.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…