Ula
Hỏi đường
  1. 请问,地铁站在哪儿?
    Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
  2. 一直走,然后往左拐。
    Yìzhí zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.Đi thẳng, sau đó rẽ trái.
  3. 银行在前面。
    Yínháng zài qiánmiàn.Ngân hàng ở phía trước.
  4. 远吗?
    Yuǎn ma?Có xa không?
  5. 不远,走五分钟。
    Bù yuǎn, zǒu wǔ fēnzhōng.Không xa, đi bộ năm phút.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…