Ula
Dự định
  1. 明年我要去上海。
    míngnián wǒ yào qù shànghǎi.Năm sau tôi sẽ đi Thượng Hải.
  2. 你打算做什么?
    nǐ dǎsuàn zuò shénme?Bạn dự định làm gì?
  3. 我打算学中文。
    wǒ dǎsuàn xué zhōngwén.Tôi dự định học tiếng Trung.
  4. 下个星期我们去旅行吧。
    xià gè xīngqī wǒmen qù lǚxíng ba.Tuần sau chúng ta đi du lịch nhé.
  5. 以后你想做什么工作?
    yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?Sau này bạn muốn làm công việc gì?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…