Ula
Thấy không khỏe
  1. 你哪儿不舒服?
    Nǐ nǎr bù shūfu?Bạn thấy không khỏe ở đâu?
  2. 我头疼,肚子也疼。
    Wǒ tóuténg, dùzi yě téng.Tôi bị đau đầu, bụng cũng đau.
  3. 我有点儿发烧。
    Wǒ yǒudiǎnr fāshāo.Tôi hơi bị sốt.
  4. 多喝水,好好休息。
    Duō hē shuǐ, hǎohǎo xiūxi.Hãy uống nhiều nước, nghỉ ngơi thật tốt.
  5. 别去上班了。
    Bié qù shàngbān le.Đừng đi làm nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…