Ula
Một tuần bận rộn
  1. 这个星期我很忙。
    Zhège xīngqī wǒ hěn máng.Tuần này tôi rất bận.
  2. 星期一到星期五我都上班。
    Xīngqīyī dào xīngqīwǔ wǒ dōu shàngbān.Từ thứ Hai đến thứ Sáu tôi đều đi làm.
  3. 星期三我病了,去看了医生。
    Xīngqīsān wǒ bìng le, qù kàn le yīshēng.Thứ Tư tôi bị ốm, đã đi khám bác sĩ.
  4. 现在好多了。
    Xiànzài hǎo duō le.Bây giờ đã đỡ hơn nhiều rồi.
  5. 周末我打算和小李去跑步。
    Zhōumò wǒ dǎsuàn hé Xiǎo Lǐ qù pǎobù.Cuối tuần tôi dự định đi chạy bộ với Tiểu Lý.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…