Ula
Cái này hay cái kia?
  1. 你要茶还是咖啡?
    Nǐ yào chá háishì kāfēi?Bạn muốn trà hay cà phê?
  2. 都可以。
    Dōu kěyǐ.Cái nào cũng được.
  3. 我们坐地铁或者打车。
    Wǒmen zuò dìtiě huòzhě dǎchē.Chúng ta đi tàu điện ngầm hoặc bắt taxi.
  4. 星期六或者星期天都行。
    Xīngqīliù huòzhě xīngqītiān dōu xíng.Thứ bảy hoặc chủ nhật đều được.
  5. 你想在家吃还是出去吃?
    Nǐ xiǎng zài jiā chī háishì chūqù chī?Bạn muốn ăn ở nhà hay ra ngoài ăn?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…