Ula
Từ một đến năm
  1. 一、二、三。
    Yī, èr, sān.Một, hai, ba.
  2. 四、五。
    Sì, wǔ.Bốn, năm.
  3. 我有一个朋友。
    Wǒ yǒu yī gè péngyǒu.Tôi có một người bạn.
  4. 我有两个朋友。
    Wǒ yǒu liǎng gè péngyǒu.Tôi có hai người bạn.
  5. 你有几个朋友?
    Nǐ yǒu jǐ gè péngyǒu?Bạn có mấy người bạn?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…