Ula
Trước rồi sau
  1. 我们先吃饭,然后看电影。
    Wǒmen xiān chīfàn, ránhòu kàn diànyǐng.Chúng ta ăn cơm trước, sau đó xem phim.
  2. 先坐地铁,然后走五分钟。
    Xiān zuò dìtiě, ránhòu zǒu wǔ fēnzhōng.Đi tàu điện ngầm trước, sau đó đi bộ năm phút.
  3. 我早上先喝咖啡,然后工作。
    Wǒ zǎoshang xiān hē kāfēi, ránhòu gōngzuò.Buổi sáng tôi uống cà phê trước, sau đó làm việc.
  4. 先洗手,再吃饭。
    Xiān xǐshǒu, zài chīfàn.Rửa tay trước, rồi mới ăn cơm.
  5. 先去银行,再去超市。
    Xiān qù yínháng, zài qù chāoshì.Đi ngân hàng trước, rồi mới đi siêu thị.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…