Ula
Ở phòng gym
  1. Ich habe einen Vertrag im Fitnessstudio.
    Tôi có một hợp đồng tại phòng tập thể dục.
  2. Wie oft gehst du pro Woche?
    Bạn đi bao nhiêu lần mỗi tuần?
  3. Dreimal, nach der Arbeit.
    Ba lần, sau giờ làm việc.
  4. Der Trainer sagt, ich soll weniger Süßes essen.
    Huấn luyện viên nói tôi nên ăn ít đồ ngọt hơn.
  5. Eine halbe Stunde gelaufen, total kaputt!
    Chạy được nửa tiếng, mệt phờ người!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…