Ula
Chuyện tiền nong
  1. Diesen Monat habe ich zu viel ausgegeben.
    Tháng này tôi đã tiêu quá nhiều.
  2. Miete achthundert, Essen dreihundert.
    Tiền thuê nhà tám trăm, tiền ăn ba trăm.
  3. Du musst sparen.
    Bạn phải tiết kiệm.
  4. Ich kaufe weniger Kleidung.
    Tôi mua ít quần áo hơn.
  5. Weniger Kaffee unterwegs spart auch viel.
    Uống ít cà phê ngoài đường cũng tiết kiệm được nhiều.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…