Ula
Tìm người ở ghép
  1. Ich suche einen Mitbewohner, um die Miete zu teilen.
    Tôi đang tìm một người bạn cùng phòng để chia tiền thuê nhà.
  2. Jemand Bekanntes oder Fremdes?
    Người quen hay người lạ?
  3. Lieber jemand, den ich kenne.
    Tốt hơn là người mà tôi biết.
  4. Eine Kollegin von Mia sucht gerade eine Wohnung.
    Một đồng nghiệp của Mia hiện đang tìm nhà.
  5. Dann stell uns mal vor, sie könnte nächste Woche einziehen und mit in den Mietvertrag rein.
    Vậy hãy giới thiệu chúng tôi với nhau đi, cô ấy có thể chuyển đến vào tuần tới và cùng đứng tên trong hợp đồng thuê nhà.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…