Ula
Gia hạn hợp đồng thuê nhà
  1. Frau Müller, mein Mietvertrag läuft nächsten Monat aus.
    Bà Müller, hợp đồng thuê nhà của tôi hết hạn vào tháng tới.
  2. Möchten Sie weiter hier wohnen?
    Bà có muốn tiếp tục sống ở đây không?
  3. Ja, aber könnte die Miete gleich bleiben?
    Có, nhưng tiền thuê nhà có thể giữ nguyên không?
  4. Alles ist teurer geworden, auch die Nebenkosten, ich erhöhe nur um fünfzig Euro.
    Mọi thứ đã trở nên đắt đỏ hơn, kể cả chi phí phụ, tôi chỉ tăng thêm năm mươi Euro.
  5. Na gut, fünfzig sind in Ordnung.
    Được rồi, năm mươi thì ổn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…