Ula
Chờ ở cơ quan hành chính
  1. Heute ist es voll beim Amt.
    Hôm nay ở văn phòng rất đông.
  2. Ich habe eine Nummer gezogen, achtzig Leute sind vor mir.
    Tôi đã lấy một số thứ tự, có tám mươi người đang đợi trước tôi.
  3. Das dauert zwei Stunden.
    Việc đó mất hai tiếng đồng hồ.
  4. Zum Glück habe ich ein Buch dabei.
    May mắn là tôi có mang theo một cuốn sách.
  5. Nächstes Mal buche ich vorher einen Termin.
    Lần tới tôi sẽ đặt lịch hẹn trước.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…