Ula
Hẹn gặp
  1. Hast du am Wochenende Zeit?
    Bạn có thời gian vào cuối tuần không?
  2. Samstag ja, Sonntag nicht.
    Thứ Bảy thì có, Chủ Nhật thì không.
  3. Dann treffen wir uns am Samstag. Um wie viel Uhr?
    Vậy chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé. Vào lúc mấy giờ?
  4. Wie wäre es mit zehn?
    10 giờ thì sao?
  5. Gut, bis zehn!
    Được, hẹn gặp lúc 10 giờ!

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…