Ula
Nơi tôi ở
  1. Ich wohne neben der Uni.
    Tôi sống cạnh trường đại học.
  2. Die Wohnung ist klein, aber gemütlich.
    Căn hộ nhỏ nhưng ấm cúng.
  3. Meine Vermieterin, Frau Müller, ist sehr nett.
    Chủ nhà của tôi, bà Müller, rất tốt bụng.
  4. In welchem Stock wohnst du?
    Bạn sống ở tầng mấy?
  5. Im fünften, ohne Aufzug, immer Treppen steigen.
    Ở tầng năm, không có thang máy, luôn phải leo cầu thang.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…