Ula
Phòng của tôi
  1. Mein Zimmer ist klein.
    Phòng của tôi nhỏ.
  2. Es gibt ein Bett und einen Schreibtisch.
    Có một cái giường và một cái bàn học.
  3. Auf dem Schreibtisch liegen viele Bücher.
    Trên bàn học có nhiều sách.
  4. Das Fenster ist groß, das Zimmer ist hell.
    Cửa sổ lớn, căn phòng sáng sủa.
  5. Ich mag mein Zimmer sehr.
    Tôi rất thích phòng của mình.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…