Ula
Khi...
  1. Beim Essen schaue ich nicht aufs Handy.
    Khi ăn, tôi không nhìn vào điện thoại.
  2. Als Lukas kam, habe ich gerade geschlafen.
    Khi Lukas đến, tôi đang ngủ.
  3. Wenn es regnet, höre ich gern zu Hause Musik.
    Khi trời mưa, tôi thích nghe nhạc ở nhà.
  4. Als Kind habe ich in Hamburg gewohnt.
    Khi còn nhỏ, tôi đã sống ở Hamburg.
  5. Bitte nicht telefonieren, wenn wir eine Besprechung haben.
    Vui lòng không gọi điện thoại khi chúng ta đang họp.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…