Ula
Trước và sau
  1. Vor dem Essen Hände waschen!
    Hãy rửa tay trước khi ăn!
  2. Vor dem Schlafen lese ich noch ein bisschen.
    Trước khi đi ngủ tôi đọc một chút.
  3. Nach der Arbeit gehen wir einen Kaffee trinken.
    Sau giờ làm việc chúng tôi đi uống cà phê.
  4. Vor einem halben Jahr konnte ich kein Deutsch.
    Nửa năm trước tôi không biết tiếng Đức.
  5. Später möchte ich in Deutschland wohnen.
    Sau này tôi muốn sống ở Đức.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…