Ula
Vào, ra, lên, về
  1. Komm rein!
    Hãy vào đi!
  2. Gehen wir raus essen.
    Chúng ta đi ra ngoài ăn đi.
  3. Lukas ist zurück.
    Lukas đã trở lại.
  4. Ich gehe kurz hoch und hole was.
    Tôi lên trên một chút và lấy thứ gì đó.
  5. Wann fliegst du zurück nach Kanada?
    Khi nào bạn bay trở lại Canada?

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…