Ula
Trong túi tôi
  1. A year ago, my bag had a passport, a phone with no American number, and a paper map.
    Một năm trước, túi của tôi có một hộ chiếu, một chiếc điện thoại không có số Mỹ, và một bản đồ giấy.
  2. Today it has a Ventra card, a state ID, an office key card, and gloves, just in case.
    Hôm nay nó có một thẻ Ventra, một thẻ căn cước tiểu bang, một thẻ khóa văn phòng, và găng tay, phòng khi cần.
  3. There's a notebook full of office phrases, from 'heads up' to 'rain check.'
    Có một cuốn sổ tay đầy các cụm từ văn phòng, từ 'heads up' đến 'rain check'.
  4. There's a photo of Mom, Sari, and me under the Bean, upside down.
    Có một bức ảnh của mẹ, Sari và tôi dưới tượng Bean, bị lộn ngược.
  5. And there's still a small bottle of sambal, because some things don't change.
    Và vẫn còn một chai tương ớt sambal nhỏ, vì một vài thứ không bao giờ thay đổi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…