Ula
Cảm ơn
  1. Megan, thank you for the airport, the soup, the interview practice, and the hat.
    Megan, cảm ơn bạn vì đã đưa đón ở sân bay, món súp, buổi luyện tập phỏng vấn và chiếc mũ.
  2. Mrs. Kowalski, thank you for the pączki, the shovel, and the extra plate at Christmas.
    Bà Kowalski, cảm ơn bà vì món bánh pączki, cái xẻng và chiếc đĩa thêm vào dịp Giáng sinh.
  3. Carlos, thank you for the towel, the Cubs, and 'find the lake, find east.'
    Carlos, cảm ơn bạn vì chiếc khăn, đội Cubs, và câu 'tìm hồ, tìm hướng đông'.
  4. Priya and Min-jun, thank you for figuring out America with me, one question at a time.
    Priya và Min-jun, cảm ơn hai bạn vì đã cùng tôi tìm hiểu nước Mỹ, từng câu hỏi một.
  5. And Tom, thank you for the two alarms. I haven't been late since.
    Và Tom, cảm ơn bạn vì hai chiếc đồng hồ báo thức. Kể từ đó tôi không còn đi trễ nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…