Ula
Mặc dù...
  1. Aunque estoy cansada, voy al gimnasio.
    Mặc dù tôi mệt, tôi vẫn đi tập gym.
  2. Aunque llueve, salimos.
    Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
  3. Aunque Carlos es vago, aprueba todo.
    Mặc dù Carlos lười biếng, cậu ấy vẫn đỗ mọi môn.
  4. Aunque el piso es pequeño, me encanta.
    Mặc dù căn hộ nhỏ, tôi rất thích nó.
  5. Aunque hace frío, no nieva.
    Mặc dù trời lạnh, nhưng không có tuyết rơi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…