Ula
Ngày càng
  1. Cada vez hablo mejor.
    Tôi nói ngày càng tốt hơn.
  2. Cada vez hay más gente en el metro.
    Ngày càng có nhiều người trên tàu điện ngầm.
  3. Cada vez me gusta más esta ciudad.
    Tôi ngày càng thích thành phố này hơn.
  4. Cada vez entiendo más a la señora García.
    Tôi ngày càng hiểu bà García nhiều hơn.
  5. Cada vez hace más calor.
    Trời ngày càng nóng hơn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…