Ula
Chỉ khi
  1. Solo voy si vienes tú.
    Tôi chỉ đi nếu bạn đến.
  2. Solo aprendes si practicas.
    Bạn chỉ học được nếu bạn luyện tập.
  3. Solo puedes entrar si tienes entrada.
    Bạn chỉ có thể vào nếu bạn có vé.
  4. Solo cocino si tengo tiempo.
    Tôi chỉ nấu ăn nếu tôi có thời gian.
  5. Solo si hace buen tiempo vamos a la sierra.
    Chỉ khi thời tiết tốt chúng tôi mới đi lên núi.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…