Ula
Sếp Javier
  1. Javier dirige nuestro equipo.
    Javier điều hành đội ngũ của chúng tôi.
  2. Es muy exigente, pero explica bien.
    Ông ấy rất khắt khe, nhưng giải thích rất rõ ràng.
  3. Siempre llega el primero.
    Ông ấy luôn đến sớm nhất.
  4. Hoy me ha felicitado por el informe.
    Hôm nay ông ấy đã khen ngợi tôi vì bản báo cáo.
  5. Le llamo Javier, aquí nos tuteamos todos.
    Tôi gọi ông ấy là Javier, ở đây tất cả chúng tôi đều xưng hô thân mật.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…