Ula
Email và tin nhắn
  1. Le he enviado el informe por correo.
    Tôi đã gửi báo cáo cho anh ấy/cô ấy qua email.
  2. ¿Has recibido mi mensaje?
    Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
  3. Sí, te contesto en un momento.
    Vâng, tôi sẽ trả lời bạn trong chốc lát.
  4. Adjunto el documento.
    Tôi đính kèm tài liệu.
  5. Un saludo, Emma.
    Thân ái, Emma.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…