Ula
Khi...
  1. Cuando llego a casa, me quito los zapatos.
    Khi tôi về nhà, tôi cởi giày ra.
  2. Cuando estoy cansada, no cocino.
    Khi tôi mệt, tôi không nấu ăn.
  3. Cuando tengo tiempo, leo.
    Khi tôi có thời gian, tôi đọc sách.
  4. Llámame cuando llegues.
    Hãy gọi cho tôi khi bạn đến.
  5. Cuando Carlos come, no habla.
    Khi Carlos ăn, anh ấy không nói chuyện.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…