Ula
Trước và sau
  1. Antes de comer, me lavo las manos.
    Trước khi ăn, tôi rửa tay.
  2. Después de clase, voy al gimnasio.
    Sau giờ học, tôi đi đến phòng tập thể dục.
  3. Primero termino esto y luego te ayudo.
    Đầu tiên tôi làm xong việc này rồi sau đó tôi giúp bạn.
  4. Antes vivía en Toronto.
    Trước đây tôi từng sống ở Toronto.
  5. Después de cenar, vemos una serie.
    Sau khi ăn tối, chúng tôi xem một bộ phim truyền hình.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…