Ula
Cho tôi, cho bạn
  1. Julien m'a donné son numéro.
    Julien đã đưa cho tôi số của anh ấy.
  2. Je t'ai envoyé un message.
    Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
  3. Tu me prêtes ton stylo ?
    Bạn cho tôi mượn bút của bạn được không?
  4. J'ai acheté un cadeau à ma mère.
    Tôi đã mua một món quà cho mẹ tôi.
  5. Ils nous ont invités à dîner.
    Họ đã mời chúng tôi đi ăn tối.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…