Ula
laisser và faire
  1. Ma mère ne me laisse pas sortir tard.
    Mẹ tôi không cho phép tôi ra ngoài muộn.
  2. Le prof nous fait beaucoup écrire.
    Giáo viên bắt chúng tôi viết rất nhiều.
  3. Laisse-moi réfléchir un instant.
    Hãy để tôi suy nghĩ một lát.
  4. Ce film me fait pleurer.
    Bộ phim này làm tôi khóc.
  5. Laisse-moi t'aider.
    Hãy để tôi giúp bạn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…