Ula
Ngoại trừ
  1. J'aime tout sauf le poisson.
    Tôi thích mọi thứ ngoại trừ cá.
  2. Je travaille tous les jours sauf le dimanche.
    Tôi làm việc mỗi ngày ngoại trừ chủ nhật.
  3. Tout le monde est venu sauf Julien.
    Mọi người đều đã đến ngoại trừ Julien.
  4. En plus du français, je parle anglais et un peu d'espagnol.
    Ngoài tiếng Pháp, tôi nói tiếng Anh và một chút tiếng Tây Ban Nha.
  5. À part ça, tout va bien.
    Ngoài việc đó ra, mọi thứ đều ổn.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…