Ula
Không chỉ... mà còn
  1. Julien ne fait pas qu'étudier, il travaille aussi.
    Julien không chỉ học, anh ấy còn làm việc nữa.
  2. Il ne fait pas seulement chaud, il y a aussi beaucoup d'humidité.
    Trời không chỉ nóng, mà còn rất ẩm ướt.
  3. Paris n'est pas seulement grand, c'est aussi très bruyant.
    Paris không chỉ lớn, mà còn rất ồn ào.
  4. Je n'ai pas seulement perdu mes clés, mais aussi mon portefeuille.
    Tôi không chỉ làm mất chìa khóa mà còn mất cả ví tiền.
  5. Elle ne chante pas seulement, elle joue aussi de la guitare.
    Cô ấy không chỉ hát, cô ấy còn chơi đàn ghi-ta nữa.

Trong ứng dụng, trang này đọc thành tiếng, phân tích bất kỳ từ nào và trả lời câu hỏi của bạn.

Download on the App StoreGet it on Google Play

Download on the App StoreGet it on Google Play

Đang tải…